Các chỉ số kinh tế và tài chính chính của Việt Nam theo năm. Cập nhật: 2/04/2026.
| Chỉ tiêu | Đơn vị | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng GDP thực tế | % | 6,81 | 7,08 | 7,36 | 2,87 | 2,55 | 8,12 | 5,05 | 7,09 | 8,02 |
| Lạm phát | % | 3,53 | 3,54 | 2,79 | 3,23 | 1,84 | 3,15 | 3,25 | 3,63 | 3,31 |
| Tài khoản vãng lai/GDP | % | 2,91 | 2,4 | 4,66 | 4,34 | -2,23 | 0,34 | 6,03 | 5,89 | 6,38 |
| Dự trữ ngoại hối/nhập khẩu | tháng | – | 2,8 | 3,79 | 4,33 | 3,88 | 2,82 | 3,48 | – | – |
| Cán cân ngân sách/GDP | % | -2,74 | -2,8 | -2,67 | -3,44 | -4 | -3,6 | -0,14 | -2,3 | 0,75 |
| Nợ chính phủ/GDP | % | 51,69 | 49,93 | 48 | 49,9 | 38,7 | 34,2 | 34 | 31,8 | – |
| Nợ nước ngoài/GDP | % | 49 | 46 | 47,1 | 47,9 | 38,1 | 35,9 | 32,6 | 27,9 | – |
| LS chiết khấu | % | 4,25 | 4,25 | 4 | 2,5 | 2,5 | 4,5 | 3 | 3 | 3 |
| LS tái cấp vốn | % | 6,25 | 6,25 | 6 | 4 | 4 | 6 | 4,5 | 4,5 | 4,5 |
| Xếp hạng tín nhiệm quốc gia (Moody's) | – | B1 | Ba3 | Ba3- | Ba3- | Ba3+ | Ba2 | Ba2 | Ba2 | Ba2 |
| Xếp hạng tín nhiệm quốc gia (S&P) | – | BB- | BB- | BB | BB | BB+ | BB+ | BB+ | BB+ | BB+ |
| Xếp hạng tín nhiệm quốc gia (Fitch) | – | BB- | BB | BB+ | BB | BB+ | BB | BB+ | BB+ | BB+ |