Chỉ số kinh tế – tài chính

Các chỉ số kinh tế và tài chính chính của Việt Nam theo năm. Cập nhật: 2/04/2026.

Chỉ tiêuĐơn vị201720182019202020212022202320242025
Tăng trưởng GDP thực tế%6,817,087,362,872,558,125,057,098,02
Lạm phát%3,533,542,793,231,843,153,253,633,31
Tài khoản vãng lai/GDP%2,912,44,664,34-2,230,346,035,896,38
Dự trữ ngoại hối/nhập khẩutháng–2,83,794,333,882,823,48––
Cán cân ngân sách/GDP%-2,74-2,8-2,67-3,44-4-3,6-0,14-2,30,75
Nợ chính phủ/GDP%51,6949,934849,938,734,23431,8–
Nợ nước ngoài/GDP%494647,147,938,135,932,627,9–
LS chiết khấu%4,254,2542,52,54,5333
LS tái cấp vốn%6,256,2564464,54,54,5
Xếp hạng tín nhiệm quốc gia (Moody's)–B1Ba3Ba3-Ba3-Ba3+Ba2Ba2Ba2Ba2
Xếp hạng tín nhiệm quốc gia (S&P)–BB-BB-BBBBBB+BB+BB+BB+BB+
Xếp hạng tín nhiệm quốc gia (Fitch)–BB-BBBB+BBBB+BBBB+BB+BB+

Lạm phát CPI so cùng kỳ

% · GSO

Dành cho hội viên

Đăng nhập tài khoản hội viên (mật khẩu + mã OTP) để xem nội dung này.

Đăng nhập

Tăng trưởng GDP theo quý

% · GSO

Dành cho hội viên

Đăng nhập tài khoản hội viên (mật khẩu + mã OTP) để xem nội dung này.

Đăng nhập