Nhà tạo lập thị trường công cụ nợ của Chính phủ năm 2026
| STT | Tổ chức | Loại hình |
|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Công ty chứng khoán |
| 2 | Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | Công ty chứng khoán |
| 3 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội | Công ty chứng khoán |
| 4 | Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | Ngân hàng thương mại |
| 5 | Ngân hàng TMCP Quân Đội | Ngân hàng thương mại |
| 6 | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam | Ngân hàng thương mại |
| 7 | Ngân hàng TMCP Tiên Phong | Ngân hàng thương mại |
| 8 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam | Ngân hàng thương mại |
| 9 | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | Ngân hàng thương mại |
| 10 | Ngân hàng TMCP Á Châu | Ngân hàng thương mại |
| 11 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Ngân hàng thương mại |
| 12 | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Ngân hàng thương mại |
Danh sách các năm trước
| STT | Tổ chức | Loại hình |
|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Công ty chứng khoán |
| 2 | Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam | Công ty chứng khoán |
| 3 | Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội | Công ty chứng khoán |
| 4 | Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | Ngân hàng thương mại |
| 5 | Ngân hàng TMCP Quân Đội | Ngân hàng thương mại |
| 6 | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam | Ngân hàng thương mại |
| 7 | Ngân hàng TMCP Tiên Phong | Ngân hàng thương mại |
| 8 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam | Ngân hàng thương mại |
| 9 | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | Ngân hàng thương mại |
| 10 | Ngân hàng TMCP Á Châu | Ngân hàng thương mại |
| 11 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Ngân hàng thương mại |